VIOS E SỐ SÀN

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Nhà sản xuất: Toyota
VIOS 1.5G (CVT) Thế Hệ Mới 2018 – Thay đổi để bứt phá mang đến diện mạo thực sự trẻ trung, năng động và đầy cảm xúc ở cả nội thất và ngoại thất. BẢNG...
- +

VIOS 1.5G (CVT) Thế Hệ Mới 2018 – Thay đổi để bứt phá mang đến diện mạo thực sự trẻ trung, năng động và đầy cảm xúc ở cả nội thất và ngoại thất.

BẢNG GIÁ XE VIOS MỚI:

- Vios E Số Sàn: 531 000 000 VND.

- Vios E Số Tự Động: 569 000 000 VND.

- Vios G Số Tự Động: 606 000 000 VND.

THIẾT KẾ CẢM XÚC

Về ngoại thất, nhìn từ phía trước, Vios thế hệ mới thể hiện rõ đặc trưng của ngôn ngữ thiết kế “Keen Look”. Đèn pha hẹp được đẩy sang 2 bên, gắn liền với hệ thống lưới tản nhiệt tạo cảm giác rộng rãi hơn cho phần đầu xe. Phần lưới tản nhiệt bên dưới trải đều về 2 phía với những thanh nan cá tính, tạo sự năng động cho phần mặt trước của xe. Cạnh dưới của mũi xe vươn hẳn ra phía trước mang lại vẻ ngoài mạnh mẽ và thể thao hơn. Vios mới (phiên bản G) được trang bị đèn LED chiếu sáng ban ngày đặt ngay phía trên phần lưới tản nhiệt.

Về nội thất, thiết kế của Vios và Yaris thế hệ mới được truyền cảm hứng từ khái niệm 'Đẳng cấp & Cảm xúc’. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế lại, tạo cảm giác sang trọng, trực quan và rộng rãi hơn. Hệ thống cửa gió được thiết kế mới, trải đều 2 bên với viền bọc kim loại sang trọng, tinh tế. Giao diện mới của hệ thống điều hòa không khí được thiết kế trực quan, đồng thời tạo cảm giác đẳng cấp, chất lượng hơn.

TRANG BỊ AN TOÀN ĐẲNG CẤP

Vios  thế hệ mới bổ sung Hệ thống hỗ trợ cân bằng thân xe (VSC), sử dụng nhiều cảm biến khác nhau để phát hiện liệu xe có bị trượt ngang hay không. Nếu có, VSC sẽ tạo ra lực phanh một cách độc lập tới các bánh xe, đồng thời tự động điều chỉnh mức độ động cơ. Những điều chỉnh được thực hiện cùng lúc sẽ góp phần hạn chế trượt ngang, từ đó giúp người lái kiểm soát xe dễ dàng. Mẫu xe Vios thế hệ mới được trang bị 7 túi khí trên tất cả các phiên bản, đảm bảo sự an toàn tối đa đối với hành khách trên xe.

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MƯỢT MÀ

Động cơ 2NR-FE (1.5L) mới được trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép VVT-I mang lại hiệu suất vận hành cao ở mọi địa hình, cho phép tăng tốc êm ái giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và gia tăng tuổi thọ cho động cơ

Hộp số sàn 5 cấp tạo cảm giác lái thể thao, mạnh mẽ

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
  Trọng lượng không tải (kg) 1075
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
  Dung tích khoang hành lý (L) N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496
  Tỉ số nén 11.5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/ 6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
  Tốc độ tối đa 180
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số   Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe  Loại vành Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 185/60R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc 14″
  Sau Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5.8
  Trong đô thị 7.3
  Ngoài đô thị 5.0
Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
0919 222 581
0982378 936
popup

Số lượng:

Tổng tiền: